XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有礼貌 đọc là yǒu lǐ mào, nghĩa là lịch sự; lễ phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有礼貌

[yǒu lǐ mào] [HỮU 礼 貌]

lịch sự; lễ phép

他说话很有礼貌,非常有风度。

tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.

Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.

对别人有礼貌是基本的社会道德。

duì bié rén yǒu lǐ mào shì jī běn de shè huì dào dé.

Lịch sự với người khác là đạo đức xã hội cơ bản.

这个年轻人说话非常有礼貌。

zhè ge nián qīng rén shuō huà fēi cháng yǒu lǐ mào.

Người trẻ tuổi này nói chuyện rất có lễ phép.

Hỏi đáp về từ 有礼貌

有礼貌 nghĩa là gì?

有礼貌 (yǒu lǐ mào) nghĩa là lịch sự; lễ phép.

Cách viết 有礼貌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 礼, 貌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.