XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

村里 đọc là cūn lǐ, nghĩa là làng; xóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

村里

[cūn lǐ] [村 里]

làng; xóm

历史资料部分由村里的老人提供,他们最熟悉这里。

lì shǐ zī liào bù fen yóu cūn lǐ de lǎo rén tí gōng, tā men zuì shú xī zhè lǐ.

Phần tư liệu lịch sử do những người cao tuổi trong làng cung cấp, họ quen thuộc với nơi này nhất.

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

我的家乡在一个遥远的山村里。

wǒ de jiā xiāng zài yí gè yáo yuǎn de shān cūn lǐ.

Quê hương tôi nằm ở một ngôi làng miền núi xa xôi.

好主意!我明天带团队先来村里拍摄样片,听听师傅们的意见。

hǎo zhǔ yì! wǒ míng tiān dài tuán duì xiān lái cūn lǐ pāi shè yàng piàn, tīng tīng shī fu men de yì jiàn.

Ý hay đấy! Ngày mai tôi sẽ dẫn đội ngũ đến làng quay thử video mẫu, lắng nghe ý kiến của các bậc thầy.

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

Hỏi đáp về từ 村里

村里 nghĩa là gì?

村里 (cūn lǐ) nghĩa là làng; xóm.

Cách viết 村里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 村, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.