XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生成 đọc là shēng chéng, nghĩa là tạo ra; sản xuất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

生成

[shēng chéng] [生 成]

tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho

产生形成或由天生获得。

这个软件可以自动生成报告,节省了很多时间。

zhè ge ruǎn jiàn kě yǐ zì dòng shēng chéng bào gào, jié shěng le hěn duō shí jiān.

Phần mềm này có thể tự động tạo ra báo cáo, tiết kiệm rất nhiều thời gian.

小明,现在自动生成代码的工具越来越厉害了。

xiǎo míng, xiàn zài zì dòng shēng chéng dài mǎ de gōng jù yuè lái yuè lì hài le.

Tiểu Minh, công cụ tự động tạo mã nguồn bây giờ ngày càng lợi hại rồi.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

请在订单生成后半小时内付款。

qǐng zài dìng dān shēng chéng hòu bàn xiǎo shí nèi fù kuǎn.

Vui lòng thanh toán trong vòng nửa giờ sau khi tạo đơn hàng.

是我图省事,直接采用了工具自动生成的归纳段落。

shì wǒ tú shěng shì, zhí jiē cǎi yòng le gōng jù zì dòng shēng chéng de guī nà duàn luò.

Là do em ham tiện, trực tiếp dùng đoạn tóm tắt do công cụ tự động tạo ra.

Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句

Hỏi đáp về từ 生成

生成 nghĩa là gì?

生成 (shēng chéng) nghĩa là tạo ra; sản xuất. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 生成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生成?

Thường gặp: 生成树 (shēng chéng shù) – cây khung (trong lý thuyết đồ thị); 宇宙生成论 (yǔ zhòu shēng chéng lùn) – vũ trụ sinh thành luận; 放射生成物 (fàng shè shēng chéng wù) – vật liệu phóng xạ sinh thành; 红血球生成素 (hóng xuè qiú shēng chéng sù) – erythropoietin (EPO).