生成
[shēng chéng] [生 成]
tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
产生形成或由天生获得。
这个软件可以自动生成报告,节省了很多时间。
zhè ge ruǎn jiàn kě yǐ zì dòng shēng chéng bào gào, jié shěng le hěn duō shí jiān.Phần mềm này có thể tự động tạo ra báo cáo, tiết kiệm rất nhiều thời gian.
小明,现在自动生成代码的工具越来越厉害了。
xiǎo míng, xiàn zài zì dòng shēng chéng dài mǎ de gōng jù yuè lái yuè lì hài le.Tiểu Minh, công cụ tự động tạo mã nguồn bây giờ ngày càng lợi hại rồi.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早请在订单生成后半小时内付款。
qǐng zài dìng dān shēng chéng hòu bàn xiǎo shí nèi fù kuǎn.Vui lòng thanh toán trong vòng nửa giờ sau khi tạo đơn hàng.
是我图省事,直接采用了工具自动生成的归纳段落。
shì wǒ tú shěng shì, zhí jiē cǎi yòng le gōng jù zì dòng shēng chéng de guī nà duàn luò.Là do em ham tiện, trực tiếp dùng đoạn tóm tắt do công cụ tự động tạo ra.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句