XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 巾 — khăn

Bộ thủ số 50 · 3 nét

巾Cân

khăn

Cốt lõiGặp trong 22 chữ HSK🔧 Đồ vật, công cụ & quần áo
Bính âm
jīn
Hán Việt
Cân
Số nét
3
Khang Hy
#50
Bên tráiPhía dưới

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Một nét dọc giữa xuyên qua khung ba cạnh, như chiếc khăn vắt lên giá rồi rủ xuống.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 巾 thường liên quan tới vải, đồ may, vật che phủ: 布 帽 帆 幕.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình một tấm vải hoặc khăn rủ xuống từ vật treo phía trên.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 22 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 3 chữ

HSK 2 · 3 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 4 · 2 chữ

HSK 5 · 4 chữ

HSK 6 · 4 chữ

Khác · 4 chữ