使出[shǐ chū] [使 出]Lưu từKhácsử dụng; phát huyChữ trong từ使shǐkhiến出chūđi raTừ cùng chữ:使用shǐ yòngHSK 2sử dụng得出dé chūHSK 2đạt được (kết quả)找出zhǎo chūHSK 2tìm拿出ná chūHSK 2lấy ra提出tí chūHSK 2nêu (vấn đề)发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)指出zhǐ chūHSK 3chỉ ra播出bō chūHSK 3phát sóng演出yǎn chūHSK 3diễn (trong một vở kịch)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:用yòngHSK 1sử dụng玩儿wán rHSK 1chơi使用shǐ yòngHSK 2sử dụng运用yùn yòngHSK 4sử dụng动用dòng yòngHSK 7sử dụng以yǐHSK 9sử dụng使役shǐ yìsử dụng (động vật hoặc người hầu)凭靠píng kàosử dụng单用dān yòngsử dụng (cái gì đó) một mìnhXem thêm (3)Ví dụ trong bài học比赛陷入僵局时,教练指导选手使出了制胜的绝招。bǐ sài xiàn rù jiāng jú shí, jiào liàn zhǐ dǎo xuǎn shǒu shǐ chū le zhì shèng de jué zhāo.Khi trận đấu rơi vào bế tắc, huấn luyện viên đã hướng dẫn thí sinh tung tuyệt chiêu quyết định.