到了
[dào liǎo] [到 了]
cuối cùng; cuối cùng thì; rốt cuộc
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…中国代表团今天到了我们学校。
zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.
小明,你在哪儿?我已经到了。
xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就