到头来【到頭來】
[dào tóu lái] [到 头 来]
cuối cùng; thành ra
最后;结果(多指不好的结局)
他整天投机取巧,到头来一无所获。
tā zhěng tiān tóu jī qǔ qiǎo, dào tóu lái yì wú suǒ huò.Anh ấy suốt ngày cơ hội khôn lỏi, rốt cuộc chẳng thu được gì.
追逐名利到头来不过是一场空虚的幻影。
zhuī zhú míng lì dào tóu lái bú guò shì yì chǎng kōng xū de huàn yǐng.Theo đuổi danh lợi đến cuối cùng chẳng qua chỉ là một ảo ảnh trống rỗng.
繁华转瞬即逝,到头来不过是一场虚妄的幻影。
fán huá zhuǎn shùn jí shì, dào tóu lái bú guò shì yì chǎng xū wàng de huàn yǐng.Phồn hoa trôi qua chớp mắt, rốt cuộc cũng chỉ là một ảo ảnh hư vô.