削职[xuē zhí] [削 职]Lưu từKhácgiáng chức; bị cắt chứcChữ trong từ削xiāoCắt bóng职zhíchức vụTừ ghép:削职为民xuē zhí wéi míngiáng chức thành dân thường (thành ngữ)Từ cùng chữ:辞职cí zhíHSK 5từ chức求职qiú zhíHSK 6tìm việc làm公职gōng zhíHSK 7công vụ任职rèn zhíHSK 8giữ chức vụ免职miǎn zhíHSK 8miễn nhiệm兼职jiān zhíHSK 8làm nhiều công việc cùng lúc就职jiù zhíHSK 8nhậm chức离职lí zhíHSK 8rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập)专职zhuān zhíHSK 9chuyên tráchXem thêm (2)Từ cận nghĩa:降jiàngHSK 4rơi下调xià tiáoHSK 9điều chỉnh giảm贬斥biǎn chìgiáng chức贬职biǎn zhígiáng chức贬降biǎn jiànggiáng chức降级jiàng jígiáng chức降职jiàng zhígiáng chức (xuống cấp bậc thấp hơn)黜退chù tuìgiáng chức