取闹
[qǔ nào] [取 闹]
gây rối; trêu đùa
他无理取闹,被人臭揍了一顿。
tā wú lǐ qǔ nào, bèi rén chòu zòu le yí dùn.Hắn gây sự vô cớ nên bị người ta đánh cho một trận tơi bời.
对无理取闹的人不能太软。
duì wú lǐ qǔ nào de rén bù néng tài ruǎn.Với người gây sự không thể quá nhún nhường.
面对无理取闹,他终于无法容忍了。
miàn duì wú lǐ qǔ nào, tā zhōng yú wú fǎ róng rěn le.Đối mặt với sự gây sự vô lý, anh ấy cuối cùng không thể nhẫn nhịn được nữa.