可掬[kě jū] [可 掬]Lưu từKhácrõ ràng; dễ thấyChữ trong từ可kě(tiền tố) có thể掬jūđể cầm trong hai tayTừ ghép:憨态可掬hān tài kě jū(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu笑容可掬xiào róng kě jūcười rạng rỡ (thành ngữ)Từ cùng chữ:可以kě yǐHSK 2có thể可怕kě pàHSK 2kinh khủng可是kě shìHSK 2nhưng可爱kě àiHSK 2đáng yêu可能kě néngHSK 2có thể (xảy ra)可乐kě lèHSK 3vui可靠kě kàoHSK 3đáng tin cậy可见kě jiànHSK 4có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)可怜kě liánHSK 5đáng thươngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:清楚qīng chuHSK 2rõ ràng明显míng xiǎnHSK 3rõ ràng明确míng quèHSK 3rõ ràng显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng确定què dìngHSK 3rõ ràng明明míng míngHSK 5rõ ràng肯定kěn dìngHSK 5chắc chắn判pànHSK 6phán quyết分明fēn míngHSK 7rõ ràngXem thêm (3)