多言[duō yán] [多 言]Lưu từKhácdài dòng; nói nhiềuChữ trong từ多duōnhiều言yántừTừ cùng chữ:多少duō shaoHSK 1bao nhiêu多久duō jiǔHSK 2bao lâu多么duō meHSK 2như thế nào (tuyệt vời, v.v.)多云duō yúnHSK 2có mây (khí tượng)多数duō shùHSK 2đa số语言yǔ yánHSK 2ngôn ngữ发言fā yánHSK 3phát biểu多年duō niánHSK 4nhiều năm多样duō yàngHSK 4đa dạngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:啰唆luō suoHSK 6dài dòng冗长rǒng chángHSK 8dài dòng絮叨xù daoHSK 9dài dòng冗语rǒng yǔdài dòng冗赘rǒng zhuìdài dòng呢呢ní nídài dòng啰嗦luō suodài dòng繁芜fán wúdài dòng贫腔pín qiāngdài dòngXem thêm (3)Ví dụ trong bài học双方已有多年合作经验,对此无须多言。shuāng fāng yǐ yǒu duō nián hé zuò jīng yàn, duì cǐ wú xū duō yán.Hai bên đã có kinh nghiệm hợp tác nhiều năm, về điều này không cần nói nhiều.