时辰[shí chen] [时 辰]Lưu từKhácthời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngàyChữ trong từ时shígiờ辰chénchi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), nă…Từ ghép:十二时辰shí èr shí chenmười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại…时辰未到shí chen wèi dàothời gian chưa đếnTừ cùng chữ:时候shí houHSK 1thời gian时间shí jiānHSK 1(khái niệm) thời gian时代shí dàiHSK 3thời đại时刻shí kèHSK 3thời gian时事shí shìHSK 5thời sự时光shí guāngHSK 5thời gian时常shí chángHSK 5thường xuyên时机shí jīHSK 5cơ hội时差shí chāHSK 6chênh lệch múi giờXem thêm (3)Từ cận nghĩa:时候shí houHSK 1thời gian久jiǔHSK 3thời gian (dài)功夫gōng fuHSK 3kỹ năng时刻shí kèHSK 3thời gian季节jì jiéHSK 4thời gian时光shí guāngHSK 5thời gian天时tiān shíthời gian时分shí fēnthời gian时日shí rìthời gian