天时
[tiān shí] [天 时]
thời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết
我根本不懂这里的社交潜规则。大家聊天时我总是插不上话。
wǒ gēn běn bù dǒng zhè lǐ de shè jiāo qián guī zé. dà jiā liáo tiān shí wǒ zǒng shì chā bú shàng huà.Mình căn bản không hiểu các quy tắc ngầm trong giao tiếp xã hội ở đây. Khi mọi người nói chuyện mình luôn không xen vào được.
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于完成这项任务仅需要两天时间。
wán chéng zhè xiàng rèn wu jǐn xū yào liǎng tiān shí jiān.Hoàn thành nhiệm vụ này chỉ cần thời gian hai ngày.
事务日志还完整保留着,但如果人工逐行比对修复,至少需要三天时间。
shì wù rì zhì hái wán zhěng bǎo liú zhe, dàn rú guǒ rén gōng zhú xíng bǐ duì xiū fù, zhì shǎo xū yào sān tiān shí jiān.Nhật ký giao dịch vẫn được giữ lại đầy đủ, nhưng nếu đối chiếu sửa chữa thủ công từng dòng thì ít nhất cần ba ngày.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻