时分
[shí fēn] [时 分]
thời gian; khoảng thời gian trong ngày; một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支
傍晚时分,渔船满载收获归来。
bàng wǎn shí fēn, yú chuán mǎn zài shōu huò guī lái.Lúc chập tối, những chiếc thuyền đánh cá chở đầy thu hoạch trở về.
太阳在傍晚时分渐渐落下了山头。
tài yáng zài bàng wǎn shí fēn jiàn jiàn luò xià le shān tóu.Mặt trời dần lặn xuống núi vào lúc chiều tối.
傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。
bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.