有弹性
[yǒu tán xìng] [HỮU 弹 性]
linh hoạt
制定学习计划时要留有弹性,以应对突发情况。
zhì dìng xué xí jì huà shí yào liú yǒu tán xìng, yǐ yìng duì tū fā qíng kuàng.Khi lập kế hoạch học tập cần có tính linh hoạt để đối phó với những tình huống bất ngờ.
[yǒu tán xìng] [HỮU 弹 性]
linh hoạt
制定学习计划时要留有弹性,以应对突发情况。
zhì dìng xué xí jì huà shí yào liú yǒu tán xìng, yǐ yìng duì tū fā qíng kuàng.Khi lập kế hoạch học tập cần có tính linh hoạt để đối phó với những tình huống bất ngờ.