通融
[tōng róng] [通 融]
linh hoạt; đáp ứng; nới lỏng hoặc lách quy định
事出有因可以通融,但须事先向我报备,移步教室外接听,以免干扰课堂秩序。
shì chū yǒu yīn kě yǐ tōng róng, dàn xū shì xiān xiàng wǒ bào bèi, yí bù jiào shì wài jiē tīng, yǐ miǎn gān rǎo kè táng zhì xù.Trường hợp có lý do chính đáng có thể linh động, nhưng phải báo trước với thầy rồi ra ngoài phòng học nghe, tránh làm gián đoạn trật tự lớp học.
Trong bài: Giải thích một quy định mới