村里
[cūn lǐ] [村 里]
làng; xóm
历史资料部分由村里的老人提供,他们最熟悉这里。
lì shǐ zī liào bù fen yóu cūn lǐ de lǎo rén tí gōng, tā men zuì shú xī zhè lǐ.Phần tư liệu lịch sử do những người cao tuổi trong làng cung cấp, họ quen thuộc với nơi này nhất.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由我的家乡在一个遥远的山村里。
wǒ de jiā xiāng zài yí gè yáo yuǎn de shān cūn lǐ.Quê hương tôi nằm ở một ngôi làng miền núi xa xôi.
好主意!我明天带团队先来村里拍摄样片,听听师傅们的意见。
hǎo zhǔ yì! wǒ míng tiān dài tuán duì xiān lái cūn lǐ pāi shè yàng piàn, tīng tīng shī fu men de yì jiàn.Ý hay đấy! Ngày mai tôi sẽ dẫn đội ngũ đến làng quay thử video mẫu, lắng nghe ý kiến của các bậc thầy.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống