点赞
[diǎn zàn] [点 赞]
thích; upvote (trên mạng xã hội)
嗯,我看了,那些年轻人的点赞量确实非常高。
èn, wǒ kàn le, nà xiē nián qīng rén de diǎn zàn liáng què shí fēi cháng gāo.Ừm, thầy xem rồi, lượng thích của những người trẻ đó quả thực rất cao.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản可是发了动态之后,我又会忍不住一直盯着看点赞数有多少。
kě shì fā le dòng tài zhī hòu, wǒ yòu huì rěn bú zhù yì zhí dīng zhe kàn diǎn zàn shù yǒu duō shǎo.Nhưng sau khi đăng bài, mình lại không kìm được cứ nhìn chằm chằm xem số lượt thích có bao nhiêu.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓那些网上的点赞数和好评,对我们的现实生活其实没有任何实质帮助。
nà xiē wǎng shàng de diǎn zàn shù hé hǎo píng, duì wǒ men de xiàn shí shēng huó qí shí méi yǒu rèn hé shí zhì bāng zhù.Những số lượt thích và lời khen trên mạng đó, đối với đời sống thực tế của chúng ta thực ra chẳng có giúp ích thực chất nào.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓