胡编[hú biān] [胡 编]Lưu từKhácbịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)Chữ trong từ胡húngười không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á编biāndệtTừ ghép:胡编乱造hú biān luàn zàobịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ)Từ cùng chữ:胡同hú tòngHSK 5con hẻm胡子hú ziHSK 5râu胡须hú xūHSK 5râu胡同儿hútòngrHSK 5ngõ胡乱hú luànHSK 6cẩu thả改编gǎi biānHSK 7chuyển thể胡说hú shuōHSK 7nói nhảm胡闹hú nàoHSK 7hành động tùy tiện và gây náo loạn胡思乱想hú sī luàn xiǎngHSK 7nghĩ ngợi lung tungXem thêm (2)Từ cận nghĩa:造zàoHSK 3làm捏niēHSK 8cầm giữa ngón cái và ngón tay虚构xū gòuHSK 9bịa đặt诌zhōubịa đặt (một câu chuyện)捏造niē zàobịa đặt杜撰dù zhuànbịa đặt瞎编xiā biānbịa đặt (một câu chuyện)臆造yì zàobịa đặt虚妄xū wàngbịa đặt