起立
[qǐ lì] [起 立]
đứng; Lập tức đứng dậy!
全场观众起立鼓掌,为选手们助威。
quán chǎng guān zhòng qǐ lì gǔ zhǎng, wèi xuǎn shǒu men zhù wēi.Toàn bộ khán giả đứng dậy vỗ tay để cổ vũ cho các thí sinh.
升旗仪式开始时,全场起立高唱国歌。
shēng qí yí shì kāi shǐ shí, quán chǎng qǐ lì gāo chàng guó gē.Khi nghi lễ chào cờ bắt đầu, toàn thể hội trường đứng dậy cất cao lời hát quốc ca.
会议开始时,全体起立。
huì yì kāi shǐ shí, quán tǐ qǐ lì.Khi cuộc họp bắt đầu, mọi người đều đứng lên.