践行
[jiàn xíng] [践 行]
thực hiện; triển khai; giữ lời
关怀弱势群体是现代文明社会践行人道主义的体现。
guān huái ruò shì qún tǐ shì xiàn dài wén míng shè huì jiàn xíng rén dào zhǔ yì de tǐ xiàn.Quan tâm tới các nhóm yếu thế là biểu hiện của việc thực hành chủ nghĩa nhân đạo trong xã hội văn minh hiện đại.
王老师呼吁学员践行低碳生活,日常出行多乘公共交通。
wáng lǎo shī hū yù xué yuán jiàn xíng dī tàn shēng huó, rì cháng chū xíng duō chéng gōng gòng jiāo tōng.Thầy Vương kêu gọi học viên thực hành lối sống ít carbon, đi lại hàng ngày nên dùng phương tiện công cộng.