过量
[guò liàng] [过 量]
quá mức
过量抽取潜水容易导致地面沉降。
guò liàng chōu qǔ qián shuǐ róng yì dǎo zhì dì miàn chén jiàng.Khai thác quá mức nước ngầm tầng nông dễ dẫn đến sụt lún mặt đất.
过量摄取糖分对健康不利。
guò liàng shè qǔ táng fēn duì jiàn kāng bú lì.Hấp thụ quá nhiều đường không tốt cho sức khỏe.
长期过量使用化肥可能导致土壤退化。
cháng qī guò liàng shǐ yòng huà féi kě néng dǎo zhì tǔ rǎng tuì huà.Việc lạm dụng phân bón hóa học trong thời gian dài có thể dẫn đến thoái hóa đất.