一如
[yī rú] [一 如]
giống như
他一如既往地准时完成每月报告。
tā yì rú jì wǎng dì zhǔn shí wán chéng měi yuè bào gào.Anh ấy luôn đúng giờ hoàn thành báo cáo hàng tháng.
毕业后,他一如既往地坚持晨跑。
bì yè hòu, tā yì rú jì wǎng dì jiān chí chén pǎo.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ buổi sáng như trước.
我们一如既往地支持公司的发展计划。
wǒ men yì rú jì wǎng dì zhī chí gōng sī de fā zhǎn jì huà.Chúng tôi luôn hỗ trợ kế hoạch phát triển của công ty như trước.