发轫[fā rèn] [发 轫]Lưu từKhácbắt đầu; khởi xướng; khởi đầuChữ trong từ发fāgửi đi轫rènphanhTừ cùng chữ:发现fā xiànHSK 2để ý发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)发动fā dòngHSK 3khởi động发展fā zhǎnHSK 3sự phát triển发明fā míngHSK 3phát minh发生fā shēngHSK 3xảy ra发表fā biǎoHSK 3phát biểu发言fā yánHSK 3phát biểu发达fā dáHSK 3phát triểnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:起qǐHSK 1dậy开始kāi shǐHSK 3bắt đầu动手dòng shǒuHSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ)开头kāi tóuHSK 6bắt đầu动工dòng gōngHSK 7bắt đầu (một dự án xây dựng)开动kāi dòngHSK 8bắt đầu开场kāi chǎngHSK 8bắt đầu起步qǐ bùHSK 8bắt đầu下手xià shǒuHSK 9bắt đầuXem thêm (3)