回路
[huí lù] [回 路]
quay lại; mạch (ví dụ: điện); vòng lặp
就在我绝望时,事情的发展峰回路转。
jiù zài wǒ jué wàng shí, shì qíng de fā zhǎn fēng huí lù zhuǎn.Ngay lúc tôi tuyệt vọng, diễn biến sự việc bất ngờ chuyển biến tốt đẹp.
经过耐心沟通,紧张的邻里关系峰回路转。
jīng guò nài xīn gōu tōng, jǐn zhāng de lín lǐ guān xì fēng huí lù zhuǎn.Sau khi kiên nhẫn trao đổi, quan hệ hàng xóm căng thẳng đã có bước ngoặt tốt.
经过几个月的低谷,这家初创公司的业务终于峰回路转。
jīng guò jǐ gè yuè de dī gǔ, zhè jiā chū chuàng gōng sī de yè wù zhōng yú fēng huí lù zhuǎn.Trải qua vài tháng ở đáy vực, hoạt động kinh doanh của công ty khởi nghiệp này cuối cùng đã có chuyển biến tích cực.