大错
[dà cuò] [ĐẠI 错]
sai lầm
幸亏你提醒我,要不然真会酿成大错。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, yào bù rán zhēn huì niàng chéng dà cuò.May mà bạn nhắc nhở, nếu không thì thực sự gây ra sai lầm lớn.
他自以为聪明绝顶,犯下大错后却毫无察觉,实在可悲。
tā zì yǐ wéi cōng ming jué dǐng, fàn xià dà cuò hòu què háo wú chá jué, shí zài kě bēi.Anh ta tự cho mình thông minh tột đỉnh, phạm sai lầm lớn mà chẳng hề nhận ra, thật đáng thương hại.