意味
[yì wèi] [意 味]
ý nghĩa; hàm ý; hương vị
真的这么高?这意味着沉积量极大。
zhēn de zhè me gāo? zhè yì wèi zhe chén jī liáng jí dà.Thật là cao thế? Điều này có nghĩa là lượng lắng đọng rất lớn.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类他意味深长的一笑,耐人寻味。
tā yì wèi shēn cháng de yí xiào, nài rén xún wèi.Nụ cười đầy ẩn ý của anh ấy thật đáng để nghiền ngẫm.
竟有此事?这是否意味着航班要大幅延误了?
jìng yǒu cǐ shì? zhè shì fǒu yì wèi zhe háng bān yào dà fú yán wù le?Lại có chuyện này sao? Thế có phải đồng nghĩa với việc chuyến bay sẽ bị hoãn kéo dài không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…