探究
[tàn jiū] [探 究]
điều tra; đi sâu; thăm dò
您是想探究激化情绪的导火索,还是更深层的本质根源?
nín shì xiǎng tàn jiū jī huà qíng xù de dǎo huǒ suǒ, hái shì gèng shēn céng de běn zhì gēn yuán?Thầy muốn tìm hiểu ngòi nổ bùng phát cảm xúc, hay nguyên nhân bản chất sâu xa hơn ạ?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底影响深远。它不仅能重构课堂生态,更能有效促进学生的自主探究学习。
yǐng xiǎng shēn yuǎn. tā bù jǐn néng chóng gòu kè táng shēng tài, gèng néng yǒu xiào cù jìn xué shēng de zì zhǔ tàn jiū xué xí.Ảnh hưởng sâu rộng. Nó không chỉ tái cấu trúc hệ sinh thái lớp học mà còn thúc đẩy hiệu quả việc học tập khám phá tự chủ của học sinh.
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底