放过【放過】
[fàng guò] [放 过]
tha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát
饶恕或不使错失。
我们绝不能放过任何一个学习的机会。
wǒ men jué bù néng fàng guò rèn hé yí gè xué xí de jī huì.Chúng ta tuyệt đối không thể bỏ qua bất kỳ cơ hội học tập nào.
唔,若免费配额发放过多,碳交易价格岂不彻底崩盘?
wú, ruò miǎn fèi pèi é fā fàng guò duō, tàn jiāo yì jià gé qǐ bú chè dǐ bēng pán?Ừm, nếu phát hạn ngạch miễn phí quá nhiều, giá giao dịch carbon chẳng phải sụp đổ hoàn toàn sao?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới他低声哀求警察放过自己。
tā dī shēng āi qiú jǐng chá fàng guò zì jǐ.Hắn ta lí nhí cầu xin cảnh sát tha cho mình.
他连小细节都没放过。
tā lián xiǎo xì jié dōu méi fàng guò.Anh ấy đến chi tiết nhỏ cũng không bỏ qua.