核算
[hé suàn] [核 算]
tính toán; kế toán
明白了,我这就整理成本核算报告,坚守我们的价格底线。
míng bái le, wǒ zhè jiù zhěng lǐ chéng běn hé suàn bào gào, jiān shǒu wǒ men de jià gé dǐ xiàn.Em hiểu rồi, em đi sắp xếp lại báo cáo tính toán chi phí ngay, kiên quyết giữ vững giới hạn giá của chúng ta.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非调整核算口径后,数据更加准确了。
tiáo zhěng hé suàn kǒu jìng hòu, shù jù gèng jiā zhǔn què le.Sau khi điều chỉnh phạm vi tính toán, số liệu đã chuẩn xác hơn.
行,我今晚就重新核算成本,向董事会汇报前再确认一下各项数据。
xíng, wǒ jīn wǎn jiù chóng xīn hé suàn chéng běn, xiàng dǒng shì huì huì bào qián zài què rèn yí xià gè xiàng shù jù.Được, tối nay mình sẽ hạch toán lại chi phí, trước khi báo cáo với hội đồng quản trị sẽ xác nhận lại các số liệu.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…