泰然[tài rán] [泰 然]Lưu từKhácbình tĩnh; tự chủChữ trong từ泰tàian toàn然ránđúngTừ ghép:泰然处之tài rán chǔ zhīxử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ)泰然自若tài rán zì ruòbình tĩnh và tự tin (thành ngữ)Từ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:冷静lěng jìngHSK 4bình tĩnh镇静zhèn jìngHSK 6bình tĩnh从容不迫cóng róng bù pòHSK 7bình tĩnh坦然tǎn ránHSK 9bình tĩnh镇定zhèn dìngHSK 9bình tĩnh惺xīngbình tĩnh夷然yí ránbình tĩnh息怒xī nùbình tĩnh提提tí tíbình tĩnhXem thêm (3)