装成
[zhuāng chéng] [装 成]
giả vờ
依我看,把本地傩戏包装成沉浸式文旅演艺,推向大众市场才能创收。
yī wǒ kàn, bǎ běn dì nuó xì bāo zhuāng chéng chén jìn shì wén lǚ yǎn yì, tuī xiàng dà zhòng shì chǎng cái néng chuàng shōu.Theo tôi, việc đóng gói tuồng Na địa phương thành diễn xướng du lịch nhập vai để đưa ra thị trường đại chúng mới tạo ra doanh thu.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể他乔装成游客暗中观察周围动静。
tā qiáo zhuāng chéng yóu kè àn zhōng guān chá zhōu wéi dòng jìng.Anh ấy cải trang thành du khách ngầm quan sát động tĩnh xung quanh.
骗子一般会假装成客户的亲人打视频电话。客户一相信,就会放松警惕。
piàn zi yì bān huì jiǎ zhuāng chéng kè hù de qīn rén dǎ shì pín diàn huà. kè hù yì xiāng xìn, jiù huì fàng sōng jǐng tì.Kẻ lừa đảo thông thường sẽ giả vờ thành người thân của khách hàng gọi điện thoại video. Khách hàng vừa tin tưởng, sẽ thả lỏng cảnh giác.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎