故作[gù zuò] [故 作]Lưu từKhácgiả vờ; giả tạoChữ trong từ故gùvì thế作zuòlàmTừ ghép:故作姿态gù zuò zī tàidiễn kịch故作深沉gù zuò shēn chéntỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc故作端庄gù zuò duān zhuānggiả vờ nghiêm túcTừ cùng chữ:动作dòng zuòHSK 1động tác工作gōng zuòHSK 1làm việc叫作jiào zuòHSK 2gọi故事gù shiHSK 2câu chuyện故意gù yìHSK 2cố ý写作xiě zuòHSK 3viết创作chuàng zuòHSK 3sáng tác制作zhì zuòHSK 3làm合作hé zuòHSK 3hợp tácXem thêm (3)Từ cận nghĩa:装zhuāngHSK 2cho vào假装jiǎ zhuāngHSK 8giả vờ伪装wěi zhuāngHSK 9giả vờ (ngủ, v.v.)佯yánggiả vờ佯装yáng zhuānggiả vờ假作jiǎ zuògiả vờ假托jiǎ tuōgiả vờ装作zhuāng zuògiả vờ装成zhuāng chénggiả vờXem thêm (3)Ví dụ trong bài học他故作镇定,其实心里非常慌张。tā gù zuò zhèn dìng, qí shí xīn lǐ fēi cháng huāng zhāng.Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, thật ra trong lòng rất hoảng loạn.听到批评时,他故作不知。tīng dào pī píng shí, tā gù zuò bù zhī.Khi nghe thấy lời phê bình, anh ta cố tình vờ như không biết.