过人
[guò rén] [过 NHÂN]
vượt trội; xuất sắc; (bóng rổ, bóng đá, v.v.) vượt qua đối thủ
别担心,你可以通过人脸识别来提高限额。
bié dān xīn, nǐ kě yǐ tōng guò rén liǎn shí bié lái tí gāo xiàn é.Đừng lo, cậu có thể thông qua nhận diện khuôn mặt để tăng hạn mức.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过经过人工清理,这条道路终于恢复了通畅。
jīng guò rén gōng qīng lǐ, zhè tiáo dào lù zhōng yú huī fù le tōng chàng.Sau khi được dọn dẹp, tuyến đường này cuối cùng đã thông suốt trở lại.
有道理。不过人员方面呢?新流程可能让大家不适应。
yǒu dào lǐ. bú guò rén yuán fāng miàn ne? xīn liú chéng kě néng ràng dà jiā bú shì yìng.Có lý. Nhưng về nhân sự thì sao? Quy trình mới có thể khiến mọi người không thích nghi.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch