适量【適量】
[shì liàng] [适 量]
lượng thích hợp
数量适宜,不过多也不过少。
学习之余坚持适量运动能有效缓解疲劳。
xué xí zhī yú jiān chí shì liàng yùn dòng néng yǒu xiào huǎn jiě pí láo.Bên cạnh việc học tập, kiên trì vận động một lượng thích hợp giúp giải tỏa mệt mỏi hiệu quả.
煮稀饭时可以适量搀一些杂粮。
zhǔ xī fàn shí kě yǐ shì liàng chān yì xiē zá liáng.Khi nấu cháo loãng có thể trộn thêm một lượng ngũ cốc thích hợp.
他把适量砂糖倒入温水中搅拌。
tā bǎ shì liàng shā táng dǎo rù wēn shuǐ zhōng jiǎo bàn.Anh ấy đổ lượng đường cát vừa phải vào nước ấm rồi khuấy đều.
适量运动有助于延缓肌肉衰老。
shì liàng yùn dòng yǒu zhù yú yán huǎn jī ròu shuāi lǎo.Tập thể dục vừa phải giúp làm chậm quá trình lão hóa cơ bắp.