里手
[lǐ shǒu] [里 手]
chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ
最近家里手头很窄,花钱要节制。
zuì jìn jiā lǐ shǒu tóu hěn zhǎi, huā qián yào jié zhì.Dạo này tài chính gia đình rất eo hẹp, tiêu tiền phải tiết chế.
这家商店里手机的样式很多,供顾客挑选。
zhè jiā shāng diàn lǐ shǒu jī de yàng shì hěn duō, gòng gù kè tiāo xuǎn.Cửa hàng này có rất nhiều kiểu dáng điện thoại cho khách hàng chọn lựa.