好手
[hǎo shǒu] [HẢO 手]
chuyên gia; người chuyên nghiệp
好啊,我已经准备好手机了。
hǎo a, wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo shǒu jī le.Được nha, mình đã chuẩn bị xong điện thoại rồi.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường他凭着一门好手艺开了家店。
tā píng zhe yì mén hǎo shǒu yì kāi le jiā diàn.Anh ấy mở một cửa hàng nhờ có tay nghề giỏi.
你先做好手头业务的盘点。在这期间有任何疑问随时沟通,我会尽全力协助你。
nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu yè wù de pán diǎn. zài zhè qī jiān yǒu rèn hé yí wèn suí shí gōu tōng, wǒ huì jìn quán lì xié zhù nǐ.Em cứ làm tốt việc kiểm kê mảng kinh doanh hiện tại trước. Trong thời gian này có bất kỳ thắc mắc nào cứ trao đổi bất cứ lúc nào, tôi sẽ dốc sức hỗ trợ em.
Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức