大于【大於】
[dà yú] [ĐẠI 于]
lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
在数量、程度等方面超过。
今年的收入大于去年。
jīn nián de shōu rù dà yú qù nián.Thu nhập năm nay lớn hơn năm ngoái.
话虽如此,但它引起了形式大于实质的争议啊。
huà suī rú cǐ, dàn tā yǐn qǐ le xíng shì dà yú shí zhì de zhēng yì a.Lời tuy vậy, nhưng nó đã gây ra tranh cãi về việc hình thức lớn hơn thực chất mà.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại总的来看,虽然有些不便,我还是觉得利大于弊。
zǒng de lái kàn, suī rán yǒu xiē bú biàn, wǒ hái shì jué de lì dà yú bì.Nhìn chung, dù có vài bất tiện, tôi vẫn thấy lợi nhiều hơn hại.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc物体在水中的浮力大于它的重量。
wù tǐ zài shuǐ zhōng de fú lì dà yú tā de zhòng liàng.Lực nổi của vật thể trong nước lớn hơn trọng lượng của nó.