没事
[méi shì] [没 事]
không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm
没事,路上小心,办好告诉我。
méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu他嘴上说没事,实际上很伤心。
tā zuǐ shàng shuō méi shì, shí jì shang hěn shāng xīn.Miệng anh ấy nói không sao, thực tế lại rất đau lòng.
好啊,我下午下课后正好没事。
hǎo a, wǒ xià wǔ xià kè hòu zhèng hǎo méi shì.Được chứ, chiều nay tan học mình vừa khéo không có việc gì.
Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính