看出
[kàn chū] [KHÁN 出]
nhìn ra; thấy
观察并识别出某种特征或情况
我从他的表情中看出他很紧张。
wǒ cóng tā de biǎo qíng zhōng kàn chū tā hěn jǐn zhāng.Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng từ biểu cảm trên khuôn mặt.
您看出来了?我最近每天都复习。
nín kàn chū lái le? wǒ zuì jìn měi tiān dōu fù xí.Thầy nhận ra rồi ạ? Gần đây ngày nào em cũng ôn bài.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…是啊,您是从他主动提问看出来的吗?
shì a, nín shì cóng tā zhǔ dòng tí wèn kàn chū lái de ma?Đúng ạ, thầy nhận ra điều đó qua việc anh ấy chủ động đặt câu hỏi phải không?
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…哦?你看出什么端倪了?具体是哪方面的数据不对劲?
ò? nǐ kàn chū shén me duān ní le? jù tǐ shì nǎ fāng miàn de shù jù bú duì jìn?Ồ? Em nhận ra manh mối gì rồi? Cụ thể là số liệu phương diện nào không ổn?
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有