积压
[jī yā] [积 压]
chất đống; tích tụ mà không được giải quyết
坦白讲,目前的情况是系统升级导致部分积压,并非故意拖延。
tǎn bái jiǎng, mù qián de qíng kuàng shì xì tǒng shēng jí dǎo zhì bù fen jī yā, bìng fēi gù yì tuō yán.Thành thật mà nói, tình hình hiện tại là do nâng cấp hệ thống dẫn đến tồn đọng, không phải cố ý trì hoãn.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng供需脱节导致了商品大量积压。
gōng xū tuō jié dǎo zhì le shāng pǐn dà liàng jī yā.Cung cầu mất cân đối dẫn đến lượng lớn hàng hóa bị tồn đọng.
王老师,这是最新汇总的反倾销加征关税申诉清单,积压案件又增加了。
wáng lǎo shī, zhè shì zuì xīn huì zǒng de fǎn qīng xiāo jiā zhēng guān shuì shēn sù qīng dān, jī yā àn jiàn yòu zēng jiā le.Thầy Vương, đây là danh sách tổng hợp mới nhất về các khiếu nại áp thuế chống bán phá giá, các vụ án tồn đọng lại tăng lên rồi.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…