而后
[ér hòu] [而 后]
sau đó; rồi thì
你若总是瞻前顾后,非要等闲暇充裕才去行动,迟早会错失良机而后悔莫及。
nǐ ruò zǒng shì zhān qián gù hòu, fēi yào děng xián xiá chōng yù cái qù xíng dòng, chí zǎo huì cuò shī liáng jī ér hòu huǐ mò jí.Cậu nếu cứ chần chừ đắn đo, nhất quyết chờ đến khi hoàn toàn rảnh rỗi mới hành động, sớm muộn gì cũng sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt mà hối hận không kịp.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早正是,这就涉及儒家内圣外王在领导力中的体现,管理者须先正己而后正人。
zhèng shì, zhè jiù shè jí rú jiā nèi shèng wài wáng zài lǐng dǎo lì zhōng de tǐ xiàn, guǎn lǐ zhě xū xiān zhèng jǐ ér hòu zhèng rén.Chính xác, việc này liên quan tới biểu hiện của nội thánh ngoại vương trong năng lực lãnh đạo, người quản lý phải tự sửa mình trước rồi mới sửa người khác.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp我觉得朱熹的阐释未尝不蕴含经验论色彩,强调逐一考究事事物物而后贯通。
wǒ jué de zhū xī de chǎn shì wèi cháng bú yùn hán jīng yàn lùn sè cǎi, qiáng diào zhú yī kǎo jiū shì shì wù wù ér hòu guàn tōng.Em thấy lời giải thích của Chu Hy chưa hẳn không chứa đựng màu sắc duy nghiệm, nhấn mạnh việc khảo sát tỉ mỉ từng sự vật rồi sau đó mới quán thông.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不