通盘
[tōng pán] [通 盘]
toàn diện; tổng thể; toàn cục
晨会前通盘过目一次以统筹全天布局,傍晚闭环前再度核对,方能防微杜渐,杜绝疏漏。
chén huì qián tōng pán guò mù yí cì yǐ tǒng chóu quán tiān bù jú, bàng wǎn bì huán qián zài dù hé duì, fāng néng fáng wēi dù jiàn, dù jué shū lòu.Trước buổi họp sáng xem qua toàn bộ một lượt để bao quát bố cục cả ngày, trước khi kết thúc công việc buổi chiều đối chiếu lại lần nữa, như vậy mới phòng ngừa rủi ro từ sớm và triệt tiêu sơ sót.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免