周全
[zhōu quán] [周 全]
toàn diện; kỹ lưỡng; giúp đỡ
嗯,这个办法比较周全,也不会让员工只感到压力。
èn, zhè ge bàn fǎ bǐ jiào zhōu quán, yě bú huì ràng yuán gōng zhǐ gǎn dào yā lì.Ừ, cách này khá chu đáo, cũng không khiến nhân viên chỉ thấy áp lực.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味考虑周全再做决定,以免多此一举。
kǎo lǜ zhōu quán zài zuò jué dìng, yǐ miǎn duō cǐ yì jǔ.Nên cân nhắc thấu đáo trước khi quyết định, tránh làm chuyện thừa thãi.
这样安排很周全,你把详细方案写成报告,明天开会讨论。
zhè yàng ān pái hěn zhōu quán, nǐ bǎ xiáng xì fāng àn xiě chéng bào gào, míng tiān kāi huì tǎo lùn.Sắp xếp như vậy rất chu đáo, em hãy viết phương án chi tiết thành báo cáo, ngày mai họp bàn bạc.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ