发作【發作】
[fā zuò] [发 作]
bộc phát; bùng lên
疾病、情绪或隐患突然爆发
由于天气突然降温,他多年的胃病又再次发作了。
yóu yú tiān qì tū rán jiàng wēn, tā duō nián de wèi bìng yòu zài cì fā zuò le.Do thời tiết đột ngột trở lạnh, căn bệnh đau dạ dày nhiều năm của anh ấy lại tái phát.
好主意,我现在就用流量发作业。
hǎo zhǔ yì, wǒ xiàn zài jiù yòng liú liàng fā zuò yè.Ý kiến hay, mình dùng 4G gửi bài tập ngay đây.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像过度劳累可能会诱发心脏病发作。
guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.
他极力抑制住怒火,没有当场发作。
tā jí lì yì zhì zhù nù huǒ, méi yǒu dāng chǎng fā zuò.Anh ấy hết sức kìm nén cơn giận, không phát tác ngay tại chỗ.