想必
[xiǎng bì] [想 必]
có lẽ; có thể; phần nhiều
真的吗?员工的情绪想必受到了打击。
zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味这种没落思想必须予以批判。
zhè zhǒng mò luò sī xiǎng bì xū yǔ yǐ pī pàn.Loại tư tưởng suy đồi này phải bị phê phán.
你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?
nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说