提案
[tí àn] [提 案]
đề xuất; dự thảo nghị quyết; đề án (để thảo luận)
好啊,那我们写一份平衡两者的提案吧。
hǎo a, nà wǒ men xiě yí fèn píng héng liǎng zhě de tí àn ba.Được thôi, vậy chúng ta viết một bản đề xuất cân bằng cả hai đi.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân会议代表开始为新提案投票。
huì yì dài biǎo kāi shǐ wèi xīn tí àn tóu piào.Các đại biểu hội nghị bắt đầu bỏ phiếu cho đề xuất mới.
好啊,那我们共同拟定一份提案,下午向主编详细汇报吧。
hǎo a, nà wǒ men gòng tóng nǐ dìng yí fèn tí àn, xià wǔ xiàng zhǔ biān xiáng xì huì bào ba.Được thôi, vậy chúng ta cùng soạn một bản đề xuất, chiều nay báo cáo chi tiết với tổng biên tập nhé.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng