物种
[wù zhǒng] [物 种]
loài
对,他们把植物种在多层架子上,利用营养液室内栽培。
duì, tā men bǎ zhí wù zhǒng zài duō céng jià zi shàng, lì yòng yíng yǎng yè shì nèi zāi péi.Đúng vậy ạ, họ trồng thực vật trên kệ nhiều tầng, dùng dung dịch dinh dưỡng canh tác trong nhà.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…这种珍稀植物是本地独有的物种。
zhè zhǒng zhēn xī zhí wù shì běn dì dú yǒu de wù zhǒng.Loài thực vật quý hiếm này là giống loài duy nhất có ở địa phương.
但有益突变同样会代代相传,从而优化整个物种的抗病能力。
dàn yǒu yì tū biàn tóng yàng huì dài dài xiāng chuán, cóng ér yōu huà zhěng gè wù zhǒng de kàng bìng néng lì.Nhưng đột biến có lợi cũng sẽ truyền từ đời này sang đời khác, từ đó tối ưu hóa năng lực kháng bệnh của toàn thể giống loài.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味