显而易见【顯而易見】
[xiǎn ér yì jiàn] [显 而 易 见]
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
形容事情或道理非常明显,极容易看清。
他的错误显而易见。
tā de cuò wù xiǎn ér yì jiàn.Sai lầm của anh ấy rõ ràng.
嗯,显而易见,法定数字货币的推行将重塑全球跨境支付体系。
èn, xiǎn ér yì jiàn, fǎ dìng shù zì huò bì de tuī xíng jiāng chóng sù quán qiú kuà jìng zhī fù tǐ xì.Ừm, rõ ràng là việc thực thi tiền kỹ thuật số pháp định sẽ định hình lại hệ thống thanh toán xuyên biên giới toàn cầu.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định这项改革带来的成效显而易见。
zhè xiàng gǎi gé dài lái de chéng xiào xiǎn ér yì jiàn.Hiệu quả do cải cách này mang lại rất rõ ràng.
改得很到位。“读者”与“所说的话”都用得精准,进步显而易见。
gǎi de hěn dào wèi.“ dú zhě” yǔ“ suǒ shuō de huà” dōu yòng de jīng zhǔn, jìn bù xiǎn ér yì jiàn.Sửa rất chuẩn. “读者” và “所说的话” đều dùng chính xác, tiến bộ rõ rệt.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所