
Đọc hiểu: Hệ thống thanh toán liên ngân hàng xuyên biên giới CIPS và tiền tệ đa cực
Đánh giá vai trò của hệ thống CIPS trong tiến trình phi đô la hóa và phòng ngừa rủi ro tài chính.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK7 phân tích cơ chế vận hành của Hệ thống Thanh toán Liên ngân hàng Xuyên biên giới (CIPS), vai trò giảm phụ thuộc SWIFT và tầm quan trọng của thanh toán nội tệ đối với an ninh tài chính.
Bài đọc
近年来,全球地缘政治格局发生深刻变革,金融安全已成为各国关注的焦点。
Jìnnián lái, quánqiú dìyuán zhèngzhì géjú fāshēng shēnkè biàngé, jīnróng ānquán yǐ chéngwéi gèguó guānzhù de jiāodiǎn.
Những năm gần đây, cục diện địa chính trị toàn cầu diễn ra những thay đổi sâu sắc, an ninh tài chính đã trở thành tiêu điểm chú ý của các quốc gia.
有鉴于此,构建独立自主且高效安全的跨国支付体系显得尤为迫切。
Yǒu jiàn yú cǐ, gòujiàn dúlì zìzhǔ qiě gāoxiào ānquán de kuàguó zhīfù tǐxì xiǎnde yóuwéi pòqiè.
Xét đến điều này, việc xây dựng một hệ thống thanh toán xuyên biên giới độc lập, tự chủ, hiệu quả và an toàn càng trở nên cấp thiết.
人民币跨境支付系统(CIPS)正是顺应这一时代需求而诞生的重要金融基础设施。
Rénmínbì kuàjìng zhīfù xìtǒng (CIPS) zhèng shì shùnyìng zhè yī shídài xūqiú ér dànshēng de zhòngyào jīnróng jīchǔ shèshī.
Hệ thống Thanh toán Liên ngân hàng Xuyên biên giới bằng Nhân dân tệ (CIPS) chính là hạ tầng tài chính quan trọng ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu thời đại này.
该系统旨在为全球金融机构提供安全、高效、便捷的人民币清算与结算服务。
Gāi xìtǒng zhǐ zài wèi quánqiú jīnróng jīgòu tígōng ānquán, gāoxiào, biànjié de Rénmínbì qīngsuàn yǔ jiésuàn fúwù.
Hệ thống này nhằm mục đích cung cấp dịch vụ bù trừ và thanh toán Nhân dân tệ an toàn, hiệu quả, tiện lợi cho các tổ chức tài chính toàn cầu.
CIPS依托先进的现代信息技术,有效提高了跨境资金周转速度并降低了交易成本。
CIPS yītuō xiānjìn de xiàndài xìnxī jìshù, yǒuxiào tígāo le kuàjìng zījīn zhōuzhuǎn sùdù bìng jiàngdī le jiāoyì chéngběn.
Dựa vào công nghệ thông tin hiện đại tiên tiến, CIPS đã nâng cao hiệu quả tốc độ luân chuyển vốn xuyên biên giới và giảm chi phí giao dịch.
在运行机制方面,CIPS不仅支持实时全额结算,还引入了双边清算机制。
Zài yùnxíng jīzhì fāngmiàn, CIPS bùjǐn zhīchí shíshí quán'é jiésuàn, hái yǐnrù le shuāngbiān qīngsuàn jīzhì.
Về cơ chế vận hành, CIPS không chỉ hỗ trợ thanh toán toàn bộ theo thời gian thực mà còn đưa vào cơ chế bù trừ song phương.
双边清算机制能够对冲参与方之间的流动性需求,显著提升资金使用效率。
Shuāngbiān qīngsuàn jīzhì nénggòu duìchōng cānyù fāng zhījiān de liúdòngxìng xūqiú, xiǎnzhù tíshēng zījīn shǐyòng xiàolǜ.
Cơ chế bù trừ song phương có thể triệt tiêu nhu cầu thanh khoản giữa các bên tham gia, nâng cao đáng kể hiệu quả sử dụng vốn.
长期以来,全球跨境支付过度依赖国际资金清算系统(SWIFT)的集中式网络。
Chángqī yǐlái, quánqiú kuàjìng zhīfù guòdù yīlài guójì zījīn qīngsuàn xìtǒng (SWIFT) de jízhōngshì wǎngluò.
Từ lâu, thanh toán xuyên biên giới toàn cầu đã phụ thuộc quá mức vào mạng lưới tập trung của SWIFT.
CIPS的持续完善有助于逐步降低对单一国际支付网络的依赖,分散潜在风险。
CIPS de chíxù wánshàn yǒu zhù yú zhúbù jiàngdī duì dānyī guójì zhīfù wǎngluò de yīlài, fēnsàn qiánzài fēngxiǎn.
Việc hoàn thiện liên tục CIPS góp phần từng bước giảm sự phụ thuộc vào mạng thanh toán quốc tế đơn lẻ, phân tán rủi ro tiềm ẩn.
随着亚欧经贸合作深化,推动本币结算已成为区域金融合作的核心议题。
Suízhe Yà-Ōu jīngmào hézuò shēnhuà, tuīdòng běnbì jiésuàn yǐ chéngwéi qūyù jīnróng hézuò de héxīn yìtí.
Cùng với sự đi vào chiều sâu của hợp tác kinh tế thương mại Á - Âu, thúc đẩy thanh toán bằng nội tệ đã trở thành chủ đề cốt lõi của hợp tác tài chính khu vực.
CIPS为亚欧贸易伙伴提供了多元化的结算选择,促进了本币结算规模的扩大。
CIPS wèi Yà-Ōu màoyì huǒbàn tígōng le duōyuánhuà de jiésuàn xuǎnzé, cùjìn le běnbì jiésuàn guīmó de kuòdà.
CIPS cung cấp các lựa chọn thanh toán đa dạng cho đối tác thương mại Á - Âu, thúc đẩy mở rộng quy mô thanh toán bằng nội tệ.
本币结算不仅能规避汇率波动风险,还能深化区域经济一体化进程。
Běnbì jiésuàn bùjǐn néng guībì huìlǜ bōdòng fēngxiǎn, hái néng shēnhuà qūyù jīngjì yītǐhuà jìnchéng.
Thanh toán bằng nội tệ không chỉ phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá mà còn làm sâu sắc thêm tiến trình nhất thể hóa kinh tế khu vực.
这对于保障国家金融安全、促进亚欧乃至全球经济的稳定发展具有深远意义。
Zhè duìyú bǎozhàng guójiā jīnróng ānquán, cùjìn Yà-Ōu nǎizhì quánqiú jīngjì de wěndìng fāzhǎn jùyǒu shēnyuǎn yìyì.
Điều này có ý nghĩa sâu sắc đối với việc đảm bảo an ninh tài chính quốc gia, thúc đẩy sự phát triển ổn định của kinh tế Á - Âu nói riêng và toàn cầu nói chung.
hiệu quả; cực kỳ hiệu quả
“团队采用了新的管理模式,实现了高效的跨部门协作。”
tiện lợi và nhanh chóng
“移动支付让生活变得非常便捷。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
cải biến; thay đổi
“科技的快速发展推动了教育模式的深刻变革。”
bố cục; cục diện; tầm nhìn, tầm tư duy
“青年人应当放宽视野,努力提升自己的思维格局。”
độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của mình
“青年学者应当具备独立自主开展科研项目的能力。”
thanh toán; kết toán
“请各位顾客在营业时间结束前到柜台结算。”
ngân hàng; tài chính
“上海是一座极具竞争力的国际金融中心。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
làm sâu sắc; tăng cường
“双方希望进一步深化经济合作。”
và thậm chí; đi đến mức
“全公司乃至整个行业都受到了影响。”
quay vòng; luân chuyển
“公司目前面临严重的资金周转困难。”
Cơ chế bù trừ song phương (双边清算机制) trong CIPS mang lại lợi ích trực tiếp nào?
Theo đoạn văn, sự phát triển của hệ thống CIPS có tác động gì đối với rủi ro tài chính quốc tế?
Thúc đẩy thanh toán bằng nội tệ mang lại ưu thế nổi bật nào trong kinh thương Á - Âu?
